Anh - Việt

Bản dịch của từ Varnish trong tiếng Việt

varnish

NounVerb

varnish (Noun)

/vˈɑɹnɪʃ/
/vˈɑɹnɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại hỗn hợp nhựa (nhựa cây hoặc nhựa tổng hợp) hòa tan trong dung môi, được quét lên bề mặt gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác để khi khô tạo thành một lớp bóng, cứng và trong suốt bảo vệ và làm đẹp bề mặt.

Một loại hỗn hợp nhựa (nhựa cây hoặc nhựa tổng hợp) hòa tan trong dung môi, được quét lên bề mặt gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác để khi khô tạo thành một lớp bóng, cứng và trong suốt bảo vệ và làm đẹp bề mặt.

Resin dissolved in a liquid for applying on wood metal or other materials to form a hard clear shiny surface when dry.

Ví dụ
Cô ấy đã sơn keo lên bàn gỗ của mình để bảo vệ nó.She applied varnish to her wooden desk to protect it.
Không sử dụng keo trên đồ đạc có thể dẫn đến hỏng hóc theo thời gian.Not using varnish on the furniture may lead to damage over time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của varnish (Noun)

SingularPlural

varnish

varnishes

Kết hợp từ của varnish (Noun)

...of varnishADJECTIVE + varnishVERB + varnishvarnish + VERB
Kết hợp từ của varnish
Collocation
Ví dụ

sơn khô

varnish dry

Varnish có khô nhanh trên đồ gỗ không?

Does varnish dry quickly on wooden furniture?

lớp sơn phủ

coat of varnish

Bạn đã áp dụng một lớp sơn phủ cho đồ gỗ chưa?

Did you apply a coat of varnish to the wooden furniture?

varnish (Verb)

/vˈɑɹnɪʃ/
/vˈɑɹnɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Phủ một lớp vecni (lớp bảo vệ bóng, trong suốt) lên bề mặt vật liệu, thường là gỗ hoặc đồ nội thất, để làm bóng và bảo vệ khỏi hao mòn.

Phủ một lớp vecni (lớp bảo vệ bóng, trong suốt) lên bề mặt vật liệu, thường là gỗ hoặc đồ nội thất, để làm bóng và bảo vệ khỏi hao mòn.

Apply varnish to.

Ví dụ
Cô ấy đã sơn bóng cái bàn gỗ trước bữa tiệc.She varnished the wooden table before the party.
Anh ấy không sơn bóng những cái ghế cho sự kiện xã hội.He did not varnish the chairs for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của varnish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

varnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

varnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

varnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

varnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

varnishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh