Anh - Việt

Bản dịch của từ Corporeal trong tiếng Việt

corporeal

Adjective

corporeal (Adjective)

/kɑɹpˈoʊɹil̩/
/kɑɹpˈoʊɹil̩/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến cơ thể vật chất của một người, nhấn mạnh phần thân xác (thân thể) chứ không phải tinh thần hoặc linh hồn.

Liên quan đến cơ thể vật chất của một người, nhấn mạnh phần thân xác (thân thể) chứ không phải tinh thần hoặc linh hồn.

Relating to a person's body, especially as opposed to their spirit.

Ví dụ
Nhu cầu vật chất của các cá nhân phải được đáp ứng trong xã hội.The corporeal needs of individuals must be met in society.
Sức khỏe thể chất là một khía cạnh quan trọng của sức khỏe thể chất.Physical health is a key aspect of corporeal well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh