Bản dịch của từ Corpselike trong tiếng Việt

Corpselike

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corpselike(Adjective)

kˈɔɹsplˌaɪk
kˈɔɹsplˌaɪk
01

Miêu tả ai đó hoặc điều gì đó giống xác chết: rất tái, gầy, lạnh hoặc có vẻ chết chóc; thường dùng để nói về vẻ ngoài nhợt nhạt, hốc hác và lạnh lẽo như xác chết.

Resembling or characteristic of a corpse in being very pale thin or cold.

像尸体一样,苍白、瘦弱、寒冷的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh