Bản dịch của từ Cost-pushing trong tiếng Việt

Cost-pushing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost-pushing(Adjective)

kˈɒstpʊʃɪŋ
ˈkɑstˈpʊʃɪŋ
01

Mô tả tình trạng lạm phát xảy ra khi các doanh nghiệp tăng giá để bù đắp cho chi phí cao hơn.

Describing inflation that occurs when businesses raise prices to cover higher costs

Ví dụ
02

Liên quan đến việc tăng giá do chi phí sản xuất gia tăng.

Relating to an increase in prices caused by rising costs of production

Ví dụ
03

Mô tả một tình huống mà việc tăng giá là kết quả của việc chi phí tăng lên chứ không phải do nhu cầu.

Describing a situation where increased prices are a result of rising expenses rather than demand

Ví dụ