Bản dịch của từ Inflation trong tiếng Việt

Inflation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflation(Noun)

ɪnflˈeɪʃən
ˌɪnˈfɫeɪʃən
01

Sự mở rộng kinh tế đi đôi với giá cả tăng cao.

An economy characterized by rising prices.

以价格上涨为特色的经济扩展

Ví dụ
02

Hành động làm phồng lên hoặc trạng thái bị phồng lên

Swelling action or a swollen state.

鼓起或处于膨胀状态的动作。

Ví dụ
03

Mức độ tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ, dẫn đến giảm sức mua của người tiêu dùng.

The rising prices of goods and services are causing consumers' purchasing power to decline.

这是指商品和服务总体价格水平上涨的速度,以及随之而来的购买力下降。

Ví dụ