Bản dịch của từ Inflation trong tiếng Việt

Inflation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflation (Noun)

ɪnflˈeɪʃən
ˌɪnˈfɫeɪʃən
01

Tốc độ tăng của giá cả hàng hóa và dịch vụ, dẫn đến sức mua của người tiêu dùng đang giảm.

The rate at which the general level of prices for goods and services is rising and subsequently purchasing power is falling

Ví dụ
02

Hành động bơm phồng hoặc trạng thái bị bơm phồng.

The act of inflating or state of being inflated

Ví dụ