Bản dịch của từ Counter-hero trong tiếng Việt
Counter-hero
Noun [U/C]

Counter-hero(Noun)
kˈaʊntəhˌiərəʊ
ˈkaʊntɝˈhɛroʊ
01
Ai đó đóng vai phản diện hoặc bị người khác xem như là một kẻ đối đầu của anh hùng
A person who acts or is regarded as an adversary to the hero.
那个与英雄对立,采取行动或被视为敌人的人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhân vật dùng để làm nổi bật các đức tính hoặc điểm yếu của anh hùng thông qua sự đối lập.
A character is used to create a contrast with the hero, highlighting their qualities or flaws.
一个角色用于与主角形成对比,从而突出他们的优点或缺点。
Ví dụ
