Bản dịch của từ Counter-offer trong tiếng Việt

Counter-offer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counter-offer(Noun)

kˈaʊntərˌɒfɐ
ˈkaʊntɝˌɔfɝ
01

Một lời đề nghị được đưa ra để phản hồi lại một lời đề nghị trước đó.

An offer made in response to a previous offer

Ví dụ
02

Một phản hồi cho một đề nghị trong đó các điều khoản đã được thay đổi.

A reply to an offer in which the terms are changed

Ví dụ
03

Một đề xuất thay đổi các điều khoản gốc

A proposal that modifies the original terms

Ví dụ