Bản dịch của từ Counterfeit aid trong tiếng Việt
Counterfeit aid
Noun [U/C]

Counterfeit aid(Noun)
kˈaʊntəfˌɪt ˈeɪd
ˈkaʊntɝˌfaɪt ˈeɪd
Ví dụ
02
Một bản sao giả mạo của thứ khác, thường được dùng để lừa đảo
A counterfeit product of a rare item used for deception.
赝品,常被用作欺骗的假冒品
Ví dụ
03
Hàng hóa vật chất được sao chép trái phép thường bắt chước các mặt hàng hợp pháp.
Illicitly produced goods often imitate legitimate products.
非法生产的实物商品往往模仿合法商品的样子。
Ví dụ
