Bản dịch của từ Counterfeit aid trong tiếng Việt

Counterfeit aid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterfeit aid(Noun)

kˈaʊntəfˌɪt ˈeɪd
ˈkaʊntɝˌfaɪt ˈeɪd
01

Hỗ trợ hoặc giúp đỡ giả mạo, không chân thật hoặc không mang lại hiệu quả

False support or insincere and ineffective help.

虚假的援助或支持,既不真诚也缺乏实效

Ví dụ
02

Một bản sao giả mạo của thứ khác, thường được dùng để lừa đảo

A counterfeit product of a rare item used for deception.

赝品,常被用作欺骗的假冒品

Ví dụ
03

Hàng hóa vật chất được sao chép trái phép thường bắt chước các mặt hàng hợp pháp.

Illicitly produced goods often imitate legitimate products.

非法生产的实物商品往往模仿合法商品的样子。

Ví dụ