Anh - Việt

Bản dịch của từ Countermarching trong tiếng Việt

countermarching

Verb

countermarching (Verb)

/kˈaʊntɚmˌɑɹtʃɨŋ/
/kˈaʊntɚmˌɑɹtʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đi bộ/marche theo hướng ngược lại so với hướng thông thường hoặc mong đợi; di chuyển về phía đối diện hoặc rời xa hướng thường đi.

march in a direction opposite to or away from the usual or expected one.

Ví dụ
Những người biểu tình đang đi ngược lại luật mới ở Washington hôm nay.Protesters are countermarching against the new law in Washington today.
Họ không đang đi ngược lại trong cuộc biểu tình hòa bình ở New York.They are not countermarching during the peaceful demonstration in New York.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh