Anh - Việt

Bản dịch của từ Court of arbitration trong tiếng Việt

court of arbitration

NounNoun Countable

court of arbitration (Noun)

/kˈɔɹt ˈʌv ˌɑɹbɨtɹˈeɪʃən/
/kˈɔɹt ˈʌv ˌɑɹbɨtɹˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

một hệ thống hoặc cơ quan giải quyết tranh chấp ngoài quy trình tòa án thông thường, nơi các bên chọn trọng tài viên để đưa ra quyết định hoặc hòa giải thay vì kiện tụng trước tòa

a system for settling disputes outside the normal legal process.

Ví dụ
Tòa trọng tài đã giải quyết tranh chấp giữa John và Sarah nhanh chóng.The court of arbitration resolved the dispute between John and Sarah quickly.
Tòa trọng tài đã không xử lý vụ việc của Mike và Emily.The court of arbitration did not handle the case of Mike and Emily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

court of arbitration (Noun Countable)

/kˈɔːt ˈɒf ˌɑːbɪtrˈeɪʃən/
/ˈkɔrt ˈɑf ˌɑrbɪˈtreɪʃən/
AI

Nghĩa 01

hội đồng hoặc cơ quan được lập ra để giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thay vì xét xử tại tòa án thông thường

a tribunal or panel appointed to settle a dispute by arbitration rather than by a regular court trial

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh