Anh - Việt

Bản dịch của từ Courtliness trong tiếng Việt

courtliness

Noun

courtliness (Noun)

/ˈkɔr.tli.nəs/
/ˈkɔr.tli.nəs/
AI

Nghĩa 01

Hành vi lịch sự, nhã nhặn và có phong thái đoan trang khi giao tiếp với người khác.

Polite behavior.

Ví dụ
Sự lịch thiệp của cô ấy ấn tượng mọi người tại buổi gặp mặt xã hội hôm thứ Bảy.Her courtliness impressed everyone at the social gathering last Saturday.
Sự lịch thiệp của anh ấy không giúp được gì trong cuộc tranh luận căng thẳng.His courtliness did not help him during the heated debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh