Anh - Việt

Bản dịch của từ Covering letter trong tiếng Việt

covering letter

Noun

covering letter (Noun)

/kˈʌvəɹɪŋ lˈɛtəɹ/
/kˈʌvəɹɪŋ lˈɛtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một lá thư đi kèm và giải thích một tài liệu hoặc mục khác, điển hình là đơn xin việc.

A letter that accompanies and explains another document or item typically a job application.

Ví dụ
Tôi đã nộp thư xin việc cùng với đơn ứng tuyển vào Google.I submitted my covering letter with the job application to Google.
Cô ấy đã không bao gồm thư xin việc cho đơn ứng tuyển vào Facebook.She did not include a covering letter for her application at Facebook.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh