Anh - Việt

Bản dịch của từ Cradling trong tiếng Việt

cradling

Verb

cradling (Verb)

/kɹˈeidəlɪŋ/
/kɹˈeidl̩ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giữ, nâng hoặc ôm nhẹ và chắc một vật (hoặc em bé) nằm trong tư thế nằm, sao cho không bị rơi và cảm thấy an toàn.

supporting, holding securely in a lying position.

Ví dụ
Cô đang ôm đứa con sơ sinh của mình trong tay.She was cradling her newborn baby in her arms.
John ôm cây đàn guitar của mình khi anh hát tại sự kiện xã hội.John cradled his guitar as he sang at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cradling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cradle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cradled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cradled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cradles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cradling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh