Bản dịch của từ Cradling trong tiếng Việt

Cradling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cradling(Verb)

kɹˈeidəlɪŋ
kɹˈeidl̩ɪŋ
01

Giữ, nâng hoặc ôm nhẹ và chắc một vật (hoặc em bé) nằm trong tư thế nằm, sao cho không bị rơi và cảm thấy an toàn.

Supporting, holding securely in a lying position.

Ví dụ

Dạng động từ của Cradling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cradle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cradled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cradled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cradles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cradling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ