Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminalizing trong tiếng Việt

criminalizing

Verb

criminalizing (Verb)

/kɹˈɪmənəlaɪzɪŋ/
/kɹˈɪmənəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một hành vi trở thành bất hợp pháp; quy định hành vi đó là tội phạm và có thể bị trừng phạt theo pháp luật.

Làm cho một hành vi trở thành bất hợp pháp; quy định hành vi đó là tội phạm và có thể bị trừng phạt theo pháp luật.

to make something illegal and punish it as a crime.

Ví dụ
Chính phủ đang xem xét hình phạt việc phát ngôn kỳ thị trực tuyến.The government is considering criminalizing online hate speech.
Một số người tin rằng hình phạt sở hữu ma túy không hiệu quả.Some people believe criminalizing drug possession is ineffective.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của criminalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

criminalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

criminalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

criminalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

criminalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

criminalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh