Anh - Việt

Bản dịch của từ Crimped trong tiếng Việt

crimped

Verb

crimped (Verb)

/kɹˈɪmpt/
/kɹˈɪmpt/
AI

Nghĩa 01

'Crimped' là thì quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'crimp', có nghĩa là đã kẹp, bấm hoặc gợn sóng mép (ví dụ kẹp mép vải, dây cáp hoặc tạo nếp gợn). Thường dùng để mô tả việc tạo nếp, bấm mép hoặc nối bằng cách ép lại.

simple past and past participle of crimp.

Ví dụ
Cô ấy đã kẹp các cạnh của lời mời xã hội tuần trước.She crimped the edges of the social invitation last week.
Họ không kẹp ý kiến của mình trong cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.They didn't crimp their opinions during the discussion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crimped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crimp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crimped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crimped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crimps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crimping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh