Anh - Việt

Bản dịch của từ Criticise trong tiếng Việt

criticise

Verb

criticise (Verb)

/kɹˈɪɾɪsˌɑɪz/
/kɹˈɪɾɪsˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Chỉ ra lỗi sai, khuyết điểm hoặc phê bình ai đó hoặc điều gì đó một cách không hài lòng hoặc tiêu cực.

indicate the faults of (someone or something) in a disapproving way.

Ví dụ
Cô ấy chỉ trích chính sách của chính phủ trên mạng xã hội.She criticises the government's policies on social media.
Công chúng chỉ trích sự thiếu hỗ trợ cho người vô gia cư.The public criticises the lack of support for the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của criticise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

criticise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

criticised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

criticised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

criticises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

criticising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh