Anh - Việt

Bản dịch của từ Crochet trong tiếng Việt

crochet

Verb

crochet (Verb)

/kɹoʊʃˈeɪd/
/kɹoʊʃˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện hoặc tạo vải bằng cách móc len (sợi) thành các mũi nối với nhau bằng một cây kim móc có đầu cong.

To make fabric by looping yarn with a hooked needle.

Ví dụ
Cô ấy thích móc chăn cho sự kiện từ thiện.She enjoys crocheting blankets for charity events.
Nhóm đã móc nón cho trẻ sơ sinh trong bệnh viện.The group crocheted hats for newborn babies in the hospital.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh