Anh - Việt

Bản dịch của từ Crucible trong tiếng Việt

crucible

Noun

crucible (Noun)

/kɹˈusəbl/
/kɹˈusəbl/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ (thường làm bằng gốm sứ hoặc kim loại chịu nhiệt) dùng để nung chảy kim loại hoặc các chất khác ở nhiệt độ rất cao.

A ceramic or metal container in which metals or other substances may be melted or subjected to very high temperatures.

Ví dụ
Chiếc lò nung đã làm tan chảy kim loại trong lớp nghệ thuật hôm thứ Ba.The crucible melted the metal during the art class on Tuesday.
Chiếc lò nung không bị vỡ trong thí nghiệm nhiệt độ cao.The crucible did not break during the high-temperature experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của crucible (Noun)

SingularPlural

crucible

crucibles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh