Bản dịch của từ Crucible trong tiếng Việt

Crucible

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crucible(Noun)

kɹˈusəbl
kɹˈusəbl
01

Một dụng cụ (thường làm bằng gốm sứ hoặc kim loại chịu nhiệt) dùng để nung chảy kim loại hoặc các chất khác ở nhiệt độ rất cao.

A ceramic or metal container in which metals or other substances may be melted or subjected to very high temperatures.

熔炉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crucible (Noun)

SingularPlural

Crucible

Crucibles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh