Anh - Việt

Bản dịch của từ Crucifying trong tiếng Việt

crucifying

Verb

crucifying (Verb)

/kɹˈusəfˌaɪɨŋ/
/kɹˈusəfˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

xử tử bằng cách đóng đinh hoặc trói tay chân vào thập tự giá.

to put to death by nailing or binding the hands and feet to a cross.

Ví dụ
Người La Mã cổ đại nổi tiếng với việc đóng đinh nhiều tù nhân chính trị.The ancient Romans were known for crucifying many political prisoners.
Họ không đang đóng đinh những người vô tội trong xã hội ngày nay.They are not crucifying innocent people in today's society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crucifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crucify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crucified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crucified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crucifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crucifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh