Anh - Việt

Bản dịch của từ Nailing trong tiếng Việt

nailing

NounVerb

nailing (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một chiếc đinh dùng để cố định.

A nail used for fastening.

Ví dụ
Người thợ mộc đã sử dụng đinh để giữ khung gỗ lại.The carpenter used nailing to secure the wooden frames in place.
Đinh không phải lúc nào cũng là phương pháp tốt nhất để kết nối vật liệu.Nailing is not always the best method for joining materials together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động cố định một vật gì đó bằng đinh.

The action of fastening something by means of a nail.

Ví dụ
Họ đang đóng tấm áp phích cho sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tới.They are nailing posters for the community event next Saturday.
Đóng ý tưởng lên tường không phải là phương pháp thảo luận hiệu quả.Nailing ideas to the wall is not an effective discussion method.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một thành tựu hoặc thành tựu đáng ghi nhận.

A successful achievement or accomplishment.

Ví dụ
Việc cô ấy hoàn thành dự án cộng đồng đã ấn tượng tất cả mọi người.Her nailing of the community project impressed everyone at the meeting.
Việc anh ấy tổ chức sự kiện từ thiện không bị các nhà tài trợ bỏ qua.His nailing of the charity event did not go unnoticed by the donors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nailing (Verb)

/nˈeɪlɪŋ/
/nˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bắt hoặc bẫy ai đó.

To catch or trap someone.

Ví dụ
Cảnh sát đang bắt giữ các nghi phạm trong vụ cướp gần đây.The police are nailing the suspects in the recent robbery case.
Họ không bắt giữ tội phạm hiệu quả trong khu phố này.They are not nailing the criminals effectively in this neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phân từ hiện tại của đinh; đóng chặt thứ gì đó bằng đinh.

Present participle of nail to fasten something with a nail.

Ví dụ
Họ đang đóng tấm áp phích cho sự kiện cộng đồng ở trung tâm.They are nailing posters for the community event in downtown.
Cô ấy không đang đóng các tấm ván cho dự án từ thiện hôm nay.She isn't nailing the boards for the charity project today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện một nhiệm vụ nào đó một cách đặc biệt tốt.

To perform exceptionally well in a task.

Ví dụ
Cô ấy đang thực hiện xuất sắc bài thuyết trình về chiến lược tiếp thị truyền thông xã hội.She is nailing her presentation on social media marketing strategies.
Anh ấy không thực hiện xuất sắc cuộc thảo luận nhóm về các vấn đề xã hội.He is not nailing the group discussion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh