Bản dịch của từ Crumping trong tiếng Việt

Crumping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crumping(Verb)

kɹˈʌmpɨŋ
kɹˈʌmpɨŋ
01

Nhảy với động tác mạnh mẽ, năng lượng cao, thường theo nhạc hip‑hop — phong cách nhảy có tiết tấu nhanh, uyển chuyển nhưng đồng thời khỏe khoắn, bộc lộ cảm xúc mãnh liệt.

To dance vigorously and energetically especially to hiphop music.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ