Anh - Việt

Bản dịch của từ Crushers trong tiếng Việt

crushers

Noun

crushers (Noun)

/krˈʌʃəz/
/ˈkrəʃɝz/
AI

Nghĩa 01

Máy móc hoặc thiết bị dùng để nghiền nát thứ gì đó

Machines or devices used for crushing something

Ví dụ
Tại trung tâm tái chế ở Mumbai, máy nghiền xử lý 500 tấn nhựa mỗi tháng.At Mumbai's recycling center, crushers process 500 tons of plastic monthly.
Không có máy nghiền rác, chương trình xử lý rác Nairobi không thể tái chế 200 tấn chai mỗi tuần.Without waste crushers, Nairobi's waste program cannot recycle 200 tons of bottles weekly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dụng cụ dùng để nghiền nát vật liệu như đá hoặc thực phẩm

Tools used for crushing materials such as rocks or food items

Ví dụ
Năm 2024, cộng đồng của Maya dùng máy nghiền đá cho một công viên công cộng.In 2024, Maya's community used crushers for rocks in a public park.
Dự án cộng đồng của chúng tôi không mua máy nghiền thực phẩm cho bếp trường học.Our social project did not buy food crushers for the school kitchen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Người hoặc vật đè bẹp hoặc đánh bại người khác

People or things that crush or defeat others

Ví dụ
Tại câu lạc bộ tranh biện của Maya, những kẻ đánh bại đã hạ ba đội vào tháng Ba.At Maya's debate club, the new crushers defeated three teams in March.
Những đối thủ đáng gờm trên mạng xã hội không hạ được mọi nhóm trong cuộc thi năm 2024.These social-media crushers did not defeat every group in the 2024 contest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh