Anh - Việt

Bản dịch của từ Crusted trong tiếng Việt

crusted

Adjective

crusted (Adjective)

/kɹˈʌstɪd/
/kɹˈʌstɪd/
AI

Nghĩa 01

Có một lớp ngoài cứng; có vảy hoặc vỏ cứng hình thành trên bề mặt.

Having or forming a hard outer layer.

Ví dụ
Lớp sơn đã bị bong trên hàng rào cần được gỡ bỏ sớm.The crusted paint on the fence needs to be removed soon.
Cộng đồng không thích hình vẽ graffiti đã bị bong trên tường.The community did not like the crusted graffiti on the walls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh