Bản dịch của từ Cryptid trong tiếng Việt

Cryptid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cryptid(Noun)

kɹˈɪptɨd
kɹˈɪptɨd
01

Một loài động vật mà sự tồn tại hoặc sự sinh tồn của nó còn gây tranh cãi, chưa được chứng minh rõ ràng — ví dụ như người tuyết (yeti) hay quái vật hồ Loch Ness.

An animal whose existence or survival is disputed or unsubstantiated such as the yeti.

存在争议的动物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh