Bản dịch của từ Yeti trong tiếng Việt

Yeti

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yeti(Noun)

jˈɛti
jˈɛti
01

Một sinh vật to lớn, phủ đầy lông, giống người hoặc giống gấu, được cho là sống ở vùng cao nhất của dãy Himalaya (thường xuất hiện trong truyền thuyết và chuyện dân gian).

A large hairy creature resembling a human or bear, said to live in the highest part of the Himalayas.

一种毛茸茸的大型生物,像人或熊,传说生活在喜马拉雅山的最高处。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ