Bản dịch của từ Cui bono? trong tiếng Việt
Cui bono?
Interjection

Cui bono?(Interjection)
kwiː ˈbɒnəʊ
kwē ˈbōnō
01
Ai đứng ra, hoặc đứng ra, để đạt được lợi ích (từ một tội ác, và do đó có thể phải chịu trách nhiệm về tội ác đó)?
Who stands, or stood, to gain (from a crime, and so might have been responsible for it)?
Ví dụ
