Anh - Việt

Bản dịch của từ Cumulative trong tiếng Việt

cumulative

Adjective

cumulative (Adjective)

/kjˈumjəlˌeiɾɪv/
/kjˈumjələtɪv/
AI

Nghĩa 01

Tăng dần theo thời gian do được cộng thêm từng phần; lớn lên về số lượng, mức độ hoặc sức mạnh vì có những bổ sung liên tiếp.

Increasing or increased in quantity degree or force by successive additions.

Ví dụ
Tác động tích lũy của truyền thông xã hội đối với xã hội rất quan trọng.The cumulative impact of social media on society is significant.
Theo thời gian, số lượng người theo dõi tích lũy tăng ổn định.Over time, the cumulative number of followers grew steadily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cumulative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cumulative

tích lũy

more cumulative

tích lũy nhiều hơn

most cumulative

tích lũy nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh