Anh - Việt

Bản dịch của từ Curst trong tiếng Việt

curst

Adjective

curst (Adjective)

/kɚɹst/
/kɚɹst/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người (thường là phụ nữ) có tính tình xấu xa, cộc cằn hoặc hay gây rắc rối; mang ý nghĩa chê trách, quở mắng.

having an evil disposition often used to describe a woman.

Ví dụ
Cô ấy được biết đến là một người phụ nữ xấu tính trong cộng đồng.She was known as a curst woman in the community.
Nhiều người tin rằng cô ấy không xấu tính; cô chỉ nói ra suy nghĩ.Many believe she is not curst; she just speaks her mind.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh