Anh - Việt
customer need
Noun
customer need (Noun)
/kˈʌstəmɚ nˈid/
/kˈʌstəmɚ nˈid/
AI
Nghĩa 01 · Một yêu cầu hoặc mong muốn mà một khách hàng có liên quan đến một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Một yêu cầu hoặc mong muốn mà một khách hàng có liên quan đến một sản phẩm hoặc dịch vụ.
A requirement or desire that a customer has regarding a product or service.
Ví dụ
Nhu cầu của khách hàng về nhà ở giá rẻ đang tăng ở đô thị.The customer need for affordable housing is increasing in urban areas.
Nhiều khách hàng không thể hiện nhu cầu của họ rõ ràng trong khảo sát.Many customers do not express their needs clearly during surveys.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những kỳ vọng hoặc yêu cầu mà người tiêu dùng có liên quan đến các quyết định mua hàng của họ.
Những kỳ vọng hoặc yêu cầu mà người tiêu dùng có liên quan đến các quyết định mua hàng của họ.
The expectations or demands that consumers have in relation to their purchasing decisions.
Ví dụ
Nhu cầu của khách hàng về nhà ở giá rẻ đang tăng lên ở thành phố.The customer need for affordable housing is growing in urban areas.
Nhiều doanh nghiệp không hiểu nhu cầu của khách hàng trong chiến lược tiếp thị.Many businesses do not understand customer need in their marketing strategies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Các vấn đề hoặc khó khăn cụ thể mà khách hàng tìm kiếm giải pháp thông qua các sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ví dụ
Nhu cầu của khách hàng về nhà ở giá rẻ đang tăng lên ở thành phố.The customer need for affordable housing is growing in urban areas.
Nhiều khách hàng không hiểu nhu cầu của họ về dịch vụ sức khỏe tâm thần.Many customers do not understand their need for mental health services.
Từ tiếng Việt gần nghĩa