Bản dịch của từ Customs clearance trong tiếng Việt

Customs clearance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customs clearance(Noun)

kˈʌstəmz klˈɪɹəns
kˈʌstəmz klˈɪɹəns
01

Tài liệu chính thức và các giấy phép cần thiết để vận chuyển hàng hóa qua các cửa khẩu quốc tế.

Official documents and approvals required for cross-border freight movement.

关于跨国运输货物所需的官方文件和批准手续的说明。

Ví dụ
02

Quá trình làm thủ tục hải quan để thông quan hàng hóa sau khi đến một quốc gia.

The process of customs clearance after goods arrive in a country.

货物到达国境后通过海关的清关流程

Ví dụ
03

Các thủ tục hành chính liên quan đến việc nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa.

Procedures related to the import and export of goods.

有关货物进出口的行政手续

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh