Bản dịch của từ Customs value trong tiếng Việt

Customs value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customs value(Noun)

kˈʌstəmz vˈælju
kˈʌstəmz vˈælju
01

Giá trị tiền tệ được gán cho hàng hóa để đánh giá thuế và phí.

The monetary worth assigned to goods for the purpose of assessing duties and tariffs.

Ví dụ
02

Giá trị được khai báo bởi một người nhập khẩu để chỉ ra giá trị của hàng hóa nhập khẩu.

The value declared by an importer to indicate the worth of imported goods.

Ví dụ
03

Một căn cứ để tính toán số tiền thuế hải quan phải trả cho các mặt hàng nhập khẩu.

A basis for calculating the amount of customs duty to be paid on imported items.

Ví dụ