Anh - Việt

Bản dịch của từ Importer trong tiếng Việt

importer

Noun

importer (Noun)

/ɪmpˈɔɹtɚ/
/ɪmpˈoʊɹtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức (cá nhân, công ty) nhập khẩu hàng hóa vào một nước; người chuyên mua và đưa hàng hóa từ nước ngoài về trong nước.

Người hoặc tổ chức (cá nhân, công ty) nhập khẩu hàng hóa vào một nước; người chuyên mua và đưa hàng hóa từ nước ngoài về trong nước.

One who, or that which, imports: especially a person or company importing goods into a country.

Ví dụ
Nhà nhập khẩu mang theo một lô hàng hàng xa xỉ từ nước ngoài.The importer brought in a shipment of luxury goods from abroad.
Nhà nhập khẩu địa phương phải đối mặt với thách thức với các quy định hải quan.The local importer faces challenges with customs regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh