Bản dịch của từ Cutout trong tiếng Việt

Cutout

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cutout(Noun)

kˈʌtˌaʊt
kˈʌtˌaʊt
01

Một hình dạng hoặc bức tranh được cắt ra từ giấy hoặc bìa (card), thường là hình đơn giản dùng để trang trí, lồng vào, hoặc làm mẫu.

A shape or picture cut out of paper or card.

纸片形状或图案

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cutout(Adjective)

kˈʌtˌaʊt
kˈʌtˌaʊt
01

Được cắt hoặc tạo thành một hình dạng bằng cách cắt; có hình dạng đã được cắt gọt.

Cut or formed into a shape by cutting; shaped.

通过切割形成的形状

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ