Bản dịch của từ Cutting down trong tiếng Việt

Cutting down

Verb Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cutting down(Verb)

kˈʌtɨŋ dˈaʊn
kˈʌtɨŋ dˈaʊn
01

Giảm bớt số lượng, kích thước hoặc mức độ của một thứ gì đó.

Reduce the amount or size of something.

减少某物的数量或大小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cutting down(Noun)

kˈʌtɨŋ dˈaʊn
kˈʌtɨŋ dˈaʊn
01

Hành động chặt cây hoặc phá rừng; việc đốn/ chặt cây, làm giảm diện tích rừng.

The act of cutting down trees or forests.

砍伐树木或森林的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cutting down(Phrase)

kˈʌtɨŋ dˈaʊn
kˈʌtɨŋ dˈaʊn
01

Giảm bớt lượng hoặc số lượng của một thứ gì đó (làm cho ít lại).

Reduce the amount of something.

减少某物的数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh