Bản dịch của từ Cybercafe trong tiếng Việt

Cybercafe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cybercafe(Noun)

sˈaɪbəkˌeɪf
ˈsaɪbɝˌkeɪf
01

Nơi mà khách tham quan có thể dùng máy tính và thường xuyên có sẵn cà phê, đồ ăn nhẹ để thưởng thức.

A place where customers can use computers and are usually served coffee and snacks.

这是一个顾客可以使用电脑,通常还会提供咖啡和小吃的场所。

Ví dụ
02

Một quán cà phê có cung cấp dịch vụ internet cho khách hàng

A coffee shop offers free Wi-Fi for everyone.

一家为公众提供上网服务的咖啡馆

Ví dụ
03

Một cơ sở cung cấp dịch vụ và tiện nghi máy tính để khách hàng sử dụng

An establishment that supplies computer services and equipment for customer use.

这是一个提供计算机服务和设备的场所,供客户使用。

Ví dụ