Bản dịch của từ Cybercafe trong tiếng Việt
Cybercafe
Noun [U/C]

Cybercafe(Noun)
sˈaɪbəkˌeɪf
ˈsaɪbɝˌkeɪf
Ví dụ
02
Một quán cà phê có cung cấp dịch vụ internet cho khách hàng
A coffee shop offers free Wi-Fi for everyone.
一家为公众提供上网服务的咖啡馆
Ví dụ
03
Một cơ sở cung cấp dịch vụ và tiện nghi máy tính để khách hàng sử dụng
An establishment that supplies computer services and equipment for customer use.
这是一个提供计算机服务和设备的场所,供客户使用。
Ví dụ
