Bản dịch của từ Coffee trong tiếng Việt

Coffee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coffee(Noun)

ˈkɒf.i
ˈkɑː.fi
01

Đồ uống làm từ hạt cà phê rang và xay, thường được pha nóng (hoặc lạnh) để uống; cũng chỉ chung loại thức uống này (ví dụ: một tách cà phê).

Coffee.

咖啡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây bụi nhiệt đới cho hạt cà phê (hạt được rang và xay để pha đồ uống). Loài này có nguồn gốc ở các vùng nhiệt đới cũ.

The shrub which yields coffee seeds, native to the Old World tropics.

咖啡树,产咖啡种子

coffee
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại đồ uống nóng được làm từ hạt cà phê đã được rang và xay (hạt của cây cà phê), thường pha với nước nóng để uống.

A hot drink made from the roasted and ground seeds (coffee beans) of a tropical shrub.

一种用咖啡豆制作的热饮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Coffee (Noun)

SingularPlural

Coffee

Coffees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ