ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Coffee
Đồ uống làm từ hạt cà phê rang và xay, thường được pha nóng (hoặc lạnh) để uống; cũng chỉ chung loại thức uống này (ví dụ: một tách cà phê).
Coffee.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại cây bụi nhiệt đới cho hạt cà phê (hạt được rang và xay để pha đồ uống). Loài này có nguồn gốc ở các vùng nhiệt đới cũ.
The shrub which yields coffee seeds, native to the Old World tropics.
Một loại đồ uống nóng được làm từ hạt cà phê đã được rang và xay (hạt của cây cà phê), thường pha với nước nóng để uống.
A hot drink made from the roasted and ground seeds (coffee beans) of a tropical shrub.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/coffee/