Bản dịch của từ Cybersecurity critic trong tiếng Việt
Cybersecurity critic
Phrase

Cybersecurity critic(Phrase)
sˌaɪbəsɪkjˈʊrɪti krˈɪtɪk
ˌsaɪbɝsəkˈjʊrɪti ˈkrɪtɪk
01
Người chỉ ra những điểm yếu hoặc thiếu sót trong hệ thống và chính sách an ninh mạng.
Someone who points out flaws or weaknesses in cybersecurity systems and policies
Ví dụ
02
Một cá nhân chỉ trích hoặc đặt câu hỏi về các thực hành trong lĩnh vực an ninh mạng.
An individual who critiques or questions the practices within the field of cybersecurity
Ví dụ
03
Một người phân tích và đánh giá hiệu quả cũng như những tác động của các biện pháp an ninh mạng.
A person who analyzes and evaluates the effectiveness and implications of cybersecurity measures
Ví dụ
