Anh - Việt

Bản dịch của từ Cytogenetics trong tiếng Việt

cytogenetics

Noun

cytogenetics (Noun)

/saɪtoʊdʒənˈɛtɪks/
/saɪtoʊdʒənˈɛtɪks/
AI

Nghĩa 01

Ngành di truyền học chuyên nghiên cứu mối liên hệ giữa di truyền và cấu trúc, chức năng của nhiễm sắc thể (cách nhiễm sắc thể ảnh hưởng đến tính trạng di truyền).

The study of inheritance in relation to the structure and function of chromosomes.

Ví dụ
Cytogenetics giúp chúng ta hiểu về các bệnh di truyền như xơ nang.Cytogenetics helps us understand hereditary diseases like cystic fibrosis.
Nhiều người không học cytogenetics trong các lớp khoa học xã hội.Many people do not study cytogenetics in their social science classes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh