Bản dịch của từ Cytogenetics trong tiếng Việt

Cytogenetics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cytogenetics (Noun)

01

Nghiên cứu sự di truyền liên quan đến cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể.

The study of inheritance in relation to the structure and function of chromosomes.

Ví dụ

Cytogenetics helps us understand hereditary diseases like cystic fibrosis.

Cytogenetics giúp chúng ta hiểu về các bệnh di truyền như xơ nang.

Many people do not study cytogenetics in their social science classes.

Nhiều người không học cytogenetics trong các lớp khoa học xã hội.

Does cytogenetics influence social policies regarding genetic testing programs?

Cytogenetics có ảnh hưởng đến các chính sách xã hội về chương trình xét nghiệm di truyền không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cytogenetics cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cytogenetics

Không có idiom phù hợp