Bản dịch của từ Dampen trong tiếng Việt

Dampen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dampen(Verb)

dˈæmpn̩
dˈæmpn̩
01

Làm giảm bớt độ mạnh, cường độ, hoặc mức độ của một cảm xúc, phản ứng, hiệu ứng hoặc tình trạng sao cho nó kém mãnh liệt hơn.

Make less strong or intense.

减弱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm ẩm một chút; khiến cái gì đó hơi ướt nhưng không đến mức ngập nước.

Make slightly wet.

使稍微湿润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dampen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dampen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dampened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dampened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dampens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dampening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ