Anh - Việt

Bản dịch của từ Dandily trong tiếng Việt

dandily

Adverb

dandily (Adverb)

/dˈændəli/
/dˈændəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách ăn mặc hoặc xuất hiện thật phong cách, chỉn chu và có gu

một cách ăn mặc hoặc xuất hiện thật phong cách, chỉn chu và có gu

in a stylish and neat way.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc lịch sự cho sự kiện xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.She dressed dandily for the social event last Saturday.
Anh ấy không đến một cách lịch sự tại buổi gặp gỡ không chính thức.He did not arrive dandily at the informal gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh