Anh - Việt

Bản dịch của từ Datelined trong tiếng Việt

datelined

Verb

datelined (Verb)

/dˈeɪtəlˌaɪnd/
/dˈeɪtəlˌaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Ghi hoặc in dòng ghi ngày tháng trên một bức thư, tài liệu, báo cáo… để chỉ rõ ngày tháng (ví dụ: ‘Hà Nội, ngày 1 tháng 9 năm 2025’).

To print or write a date line on a letter document etc.

Ví dụ
Bài viết được ghi ngày 5 tháng 10 năm 2023 để đảm bảo chính xác.The article was datelined October 5, 2023, for accuracy.
Họ không ghi ngày cho bức thư, gây nhầm lẫn về thời gian.They did not dateline the letter, causing confusion about its timing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh