Anh - Việt

Bản dịch của từ De-emphasize trong tiếng Việt

de-emphasize

Verb

de-emphasize (Verb)

/di ˈɛmfəsaɪz/
/di ˈɛmfəsaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm tầm quan trọng, làm cho điều gì đó bớt nổi bật hoặc ít được chú trọng hơn.

Reduce the importance or prominence given to something.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia giảm tầm quan trọng của mạng xã hội trong giao tiếp hôm nay.Many experts de-emphasize social media's role in communication today.
Họ không giảm tầm quan trọng của các tương tác trực tiếp.They do not de-emphasize the need for face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh