Bản dịch của từ De-energise trong tiếng Việt

De-energise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

De-energise(Verb)

ˈdi.nɚˌdʒaɪz
ˈdi.nɚˌdʒaɪz
01

Loại bỏ nguồn điện hoặc làm mất điện trong một hệ thống hoặc thiết bị (tắt nguồn, ngắt kết nối để thiết bị không còn năng lượng điện).

To remove the electrical energy from a system or device.

移除电能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh