Anh - Việt

Bản dịch của từ De-energise trong tiếng Việt

de-energise

Verb

de-energise (Verb)

/ˈdi.nɚˌdʒaɪz/
/ˈdi.nɚˌdʒaɪz/
AI

Nghĩa 01

Loại bỏ nguồn điện hoặc làm mất điện trong một hệ thống hoặc thiết bị (tắt nguồn, ngắt kết nối để thiết bị không còn năng lượng điện).

To remove the electrical energy from a system or device.

Ví dụ
Thành phố quyết định tắt đèn đường vào ban ngày để tiết kiệm năng lượng.The city decided to de-energise streetlights during the day to save energy.
Họ đã không tắt điện trung tâm cộng đồng trong thời gian mất điện.They did not de-energise the community center during the power outage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh