Bản dịch của từ Dead-beat trong tiếng Việt

Dead-beat

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dead-beat(Phrase)

dˈɛdbˌit
dˈɛdbˌit
01

Một người lười biếng, không có việc làm, thiếu tiền bạc và thường thiếu học vấn hoặc không chịu cố gắng tự lập.

A person who is lazy and has no job money or education.

懒惰且无业的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh