Bản dịch của từ Deamination trong tiếng Việt

Deamination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deamination(Noun)

dˌɛmənˈeɪʃən
dˌɛmənˈeɪʃən
01

Quá trình loại bỏ nhóm amino (–NH2) khỏi một axit amin hoặc một hợp chất khác; thường dùng trong sinh học và hóa sinh để chỉ việc mất nhóm amino khỏi phân tử.

The removal of an amino group from an amino acid or other compound.

去氨基化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ