Bản dịch của từ Dear me trong tiếng Việt

Dear me

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dear me(Interjection)

dɝˈm
dɝˈm
01

Cụm từ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, thất vọng nhẹ hoặc chép miệng mỉm cười kiểu khinh nhẫn/không hài lòng một cách khoan dung.

An expression of surprise, dismay, or indulgent disapproval.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh