Bản dịch của từ Debar trong tiếng Việt

Debar

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debar(Verb)

dɪbˈɑɹ
dɪbˈɑɹ
01

Ngăn chặn hoặc cấm chính thức ai đó làm một việc gì đó; không cho phép họ tham gia, tiếp cận hoặc thực hiện một hoạt động theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Exclude or prohibit (someone) officially from doing something.

正式禁止某人做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Debar (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Debar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Debarred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Debarred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Debars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Debarring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ