Bản dịch của từ Deceitful administration trong tiếng Việt

Deceitful administration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deceitful administration(Noun)

dɪsˈiːtfəl ˌædmɪnɪstrˈeɪʃən
dɪˈsitfəɫ ˌædˌmɪnɪˈstreɪʃən
01

Một trò lừa bịp, chiến thuật hoặc mưu mẹo để lừa gạt

A scam, trick, or gimmick

这是一种欺骗策略、花招或者技巧

Ví dụ
02

Việc xuyên tạc hoặc che đậy sự thật một cách cố ý

Deliberate distortion or concealment of the truth.

蓄意歪曲或隐瞒事实

Ví dụ
03

Hành động lừa dối trong trạng thái bị lừa

Deception is a state of being deceived.

欺骗被欺骗的状态的行为

Ví dụ