Anh - Việt

Bản dịch của từ Decertifying trong tiếng Việt

decertifying

Verb

decertifying (Verb)

/dˈisɝtəfˌaɪɨŋ/
/dˈisɝtəfˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hủy, thu hồi chứng nhận hoặc giấy chứng nhận đã cấp cho ai đó hoặc cho một tổ chức/sản phẩm; tức là không còn công nhận hợp lệ nữa.

to remove a certificate or certification from someone or something.

Ví dụ
Chính phủ đang tước chứng nhận của nhiều tổ chức vì không đạt tiêu chuẩn.The government is decertifying many organizations for failing to meet standards.
Họ không tước chứng nhận bất kỳ chương trình xã hội nào năm nay.They are not decertifying any social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh