Anh - Việt

Bản dịch của từ Deconstructionism trong tiếng Việt

deconstructionism

Noun

deconstructionism (Noun)

/dikənstɹˈʌkʃənəst/
/dikənstɹˈʌkʃənəst/
AI

Nghĩa 01

Thuyết giải cấu trúc (deconstructionism) là quan điểm hoặc phương pháp trong phê bình văn bản cho rằng ý nghĩa của một văn bản không cố định mà có thể bị phân rã, mâu thuẫn và đa nghĩa khi phân tích kỹ; người theo thuyết này thường giải mã các ẩn ý, mâu thuẫn và giả định ngầm trong văn bản.

The belief in or application of deconstruction theory of textual criticism.

Ví dụ
Chủ nghĩa giải cấu trúc giúp chúng ta phân tích văn bản xã hội trong lớp.Deconstructionism helps us analyze social texts more critically in class.
Nhiều sinh viên không hiểu chủ nghĩa giải cấu trúc trong nghiên cứu xã hội.Many students do not understand deconstructionism in their social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh