Bản dịch của từ Deconstructionism trong tiếng Việt

Deconstructionism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deconstructionism(Noun)

dikənstɹˈʌkʃənəst
dikənstɹˈʌkʃənəst
01

Thuyết giải cấu trúc (deconstructionism) là quan điểm hoặc phương pháp trong phê bình văn bản cho rằng ý nghĩa của một văn bản không cố định mà có thể bị phân rã, mâu thuẫn và đa nghĩa khi phân tích kỹ; người theo thuyết này thường giải mã các ẩn ý, mâu thuẫn và giả định ngầm trong văn bản.

The belief in or application of deconstruction theory of textual criticism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh